name
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

Nitrous Oxide (N2O)

nitrous oxide n2o support

ỨNG DỤNG:

- Dùng trong lĩnh vực giải trí,...

- Phòng thí nghiệm: Được sử dụng trong hỗn hợp khí hiệu chuẩn cho ngành công nghiệp hóa dầu, giám sát chất thải môi trường và vệ sinh công nghiệp.

- Thực phẩm: dùng làm chất đẩy khí.

- Trong lĩnh vực thể thao, để gia tăng công suất động cơ cho chiếc xe của mình thì sử dụng khí N2O là một lựa chọn.

- Dùng trong y tế: làm giảm đau, gây mê trong phẫu thuật.

Thông số kỹ thuật

NỘI DUNG Nitrous Oxide 2.5 Nitrous Oxide 4.0 Nitrous Oxide 4.8
Chất lượng 99,5% 99,99% 99,998%
Tạp chất (ppm) O2 - ≤5 ≤2
Moisture - H2O - ≤3 ≤3
Nitrogen - N2 - ≤25 ≤8
Halocarbons - THC - ≤1 ≤1
Carbon Dioxide - CO2 - ≤10 ≤2
Carbon monoxide - CO - ≤10 ≤1
Amonia - NH3 - - ≤1
Nitro dioxide - NO2 - - ≤1
NO - - ≤1
Dung tích và trọng lượng chứa khí 10L, 20L, 40L, 47L tương ứng (5kg, 10kg, 20kg, 25kg)
Áp suất sau nạp 50.8bar
Van kết nối đầu ra G3/8, DIN477.
Trạng thái chứa khí Khí lỏng
Cách xác định- màu Xanh đậm hoặc màu xám.
Đặc tính khí lỏng, không độc, không oxy hóa.
MSDS UN: 1070
Thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi theo thực tế từng lô hàng