name
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

Khí Methan (CH4) - CNG

khi methan ch4 cng support

GIỚI THIỆU

- Metan là một chất khí không màu , không mùi. nó thành phần chính của khí tự nhiên, một hỗn hợp chứa khoảng 75% CH4, 15% etan (C2H6), và 5% hydrocacbon khác, như khí propan (C3H8), butan (C4H10).

- Ở nhiệt độ phòng, metan là một chất khí nhẹ hơn không khí, nóng chảy ở nhiệt độ - 183oC, sôi ở nhiệt độ - 164oC, không dễ tan trong nước là một chất khí dễ cháy.

Một số Ứng dụng khí Metan (CH4):

- Khí Metan có chi phí thấp, dễ xử lý và sạch sẽ nên nó được sử dụng rộng rãi như một nhiên liệu trong nhà, cơ sở thương mại và tại các nhà máy.

- Trong nghành công nghiệp hóa chất khí metan là một nguyên liệu dùng để sản xuất methanol (CH3OH), formaldehyde (CH 2 O), nitromethane (CH 3 NO 2), chloroform (CH 3 Cl), carbon tetrachloride (CCl 4), và một số freons (hợp chất chứa carbon và flo, và có lẽ clo và hydro).

Phương thức cung cấp:

- PhutaiGas.vn cung cấp cho quý khách hàng các loại khí CH4 với các nồng độ, chất lượng khác nhau, đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của khách hàng. Sản phẩm được kiểm tra chất lượng thành phần khí bằng máy phân tích sắc ký khí (GC) và cung cấp giấy chứng nhận chất lượng khí cùng với sản phẩm cho khách hàng.

Thông số kỹ thuật

NỘI DUNG ĐƠN VỊ CH4- 2.5 CH4- 3.5 CH4- 4.5 CH4- 5.5
Chất lượng / Purity % ≥ 99,5 ≥ 99,95 ≥ 99,995 ≥ 99,9995
Oxygen (O2) ppm ≤ 100 ≤ 5 ≤ 2 ≤ 0,5
Hydrogen (H2) ppm ≤ 2000 ≤ 10 ≤ 5 ≤ 0,1
Nitrogen (N2) ppm ≤ 600 ≤ 100 ≤ 10 ≤ 2
CO/CO2 ppm - ≤ 10 ≤ 1 ≤ 0,1
Moisture (H2O) ppm - ≤ 5 ≤ 5 ≤ 2
Hydrocacbon (HC) ppm ≤ 1500 ≤ 100 ≤ 20 ≤ 0,1
Thể tích chai chứa 20L, 40L, 47L, 50L
Áp suất 150Bar, 200 Bar
Van kết nối đầu ra W21.8x1/14, DIN477 No.1
Cách xác định Vỏ chai màu đỏ hoặc đỏ thẫm
Đặc tính Khí nén dễ cháy
Thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi theo thực tế từng lô hàng