Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

Activated Alumina – Hạt nhôm hoạt tính

activated alumina support

Giới thiệu

- Nhôm hoạt tính được sản xuất từ nhôm hydroxit bởi dehydroxylating nó trong một cách mà sản xuất một loại vật liệu có độ xốp cao; vật liệu này có thể có một diện tích bề mặt đáng kể hơn 200 m² / g. Các hợp chất này được sử dụng như một chất làm khô (để giữ cho mọi thứ khô bằng cách hấp thụ nước từ không khí) và là một bộ lọc của florua, asen và selen trong nước uống. Nó được làm bằng oxit nhôm (alumina; Al2O3), các chất hóa học tương tự như sapphire và ruby (nhưng không có các tạp chất cho những đá quý màu sắc của mình). Nó có một rất cao diện tích bề mặt trên trọng lượng tỷ lệ, do các "đường hầm như" nhiều lỗ chân lông mà nó có.

Thông số kỹ thuật

Model Activated Alumina
Appearance White, Sphere, No Odor, Insoluble In Water, Innocuous
Type KA401 KA402 KA403 KA404 KA405
Crystal Type x-p x-p y y x-p
Chemical Composition Al2O3% ≥93 ≥93 ≥93 ≥93 ≥93
Na2O % ≤0.3 ≤0.3 ≤0.5 0.15-0.3 ≤0.3
LOI % ≤8 ≤8 ≤8 ≤5 ≤8
Bulk Density g/ml 0.68-0.72 0.70-0.75 0.65-0.75 0.70-0.80 0.75-0.80
Surface Area m2/g ≥300 ≥300 260-300 ≥300 ≥300
Pore Volume ml/g 0.30-0.45 0.30-0.42 0.40-0.46 0.4 0.30-0.50
Static Absorption (RH=60%) % Water Absorption Fluorine Absorption Water Absorption Water Absorption Water Absorption
17-19 0.2-0.3 50 50-70 17-19
Active % 56-62
Attrition Loss % ≤1.0 ≤1.0 ≤1.0 ≤0.4 ≤0.8
Crushing Strength (mm) 0.4-1.2mm ≥30
1-2mm ≥40 ≥40
2-3mm ≥70 ≥70
3-5mm ≥150 ≥150 ≥150 ≥150
4-6mm ≥180 ≥180 ≥180 ≥180
5-7mm ≥200 ≥200
6-8mm ≥300 ≥300
8-10mm ≥350
10-13mm ≥350
12-14mm ≥350
Công thức hóa học: Al2O3. n H2O (0n≤0.8)
Đóng gói Hộp giấy, Phi giấy hoặc phi thép.
Bảo hành Tiêu chuẩn quốc tế: HG/T 3683.2-2000 HG/T 2976-1999. Cung cấp, tư vấn các vấn đề phát sinh từ phía khách hàng.
Nguồn gốc Trung Quốc.
Tài liệu COA, C/O, C/Q và ISO certification. SGS v.v…

Typical Application

- KA401: Sử dụng như một chất hấp phụ hơi nước, hút nước, hút ẩm từ không khí với tỷ lệ hấp phụ từ 17-19%

- KA402: Sử dụng cho việc hấp phụ Florua, asen và selen trong nước uống, hệ thống sản xuất nước uống đóng chai.

- KA403: Hấp phụ nước trong việc sản xuất hydro peroxide (H2O2) với tỷ lệ hấp phụ >50%

- KA404: Sử dụng như một chất xúc tác. Có thể được sử dụng, hỗ trợ cho những chất xúc tác tương tự như than hoạt tính .v.v…

- KA405: Khử nước và làm khô trong việc tách không khí

Liên Hệ Chúng Tôi

Công ty TNHH Kỹ nghệ Công Nghiệp Phú Tài

Add: 272 Quang Luận, Đa Phúc, Dương Kinh, Hải Phòng

Phone: +84 313 580 358

Fax: +84 313 580 359

Mobile: 0904 047 338

Email: info@phutaivn.vn

Office: F6, Tân Thới Nhất 12, Phường Tân Thới nhất, Q. 12, TP. HCM

Mobile: 0979 426 955

Email: info@phutaigas.vn

Phòng KD Khí Công nghiệp

Ms. Trần Thị Phương Thúy

Mobile: 0906 172 339

Email: phuongthuy@phutaigas.vn

Phòng KD thiết bị

Mr. Bùi Thanh Tùng

Mobile: 0904 337 503

Email: thanhtung@phutaigas.vn