name
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

White Silica gel – Silica Gel trắng

white silica support

Đặc điểm

Các hạt Giống như những viên thủy tinh trong suốt hoặc mờ mờ

Ứng dụng:

Chủ yếu dùng để làm khô không thấm nước, chống ẩm. Sản phẩm này cũng có thể được sử dụng như là chất xúc tác vận chuyển, các chất hấp phụ, tách và các chất hấp phụ thay đổi áp suất, v.v…

Thông số kỹ thuật

Item Typical values
Adsorption capacity RH=20%,%≥ 11.2
RH=50%,%≥ 29.2
RH=90%,%≥ 37.6
Loss on heating,%≤ 1
thermal conductivity KJ/m.hr.°c 0.63
average pore diameter nm 2.0-3.0
pore volume ml/g 0.35-0.45
Specific surface area m2/g 650-800
specific heat KJ/kg.°c 0.92
PH value 4
Specific resistance,Ω .cm 5630
Silica %≥ 98.5
ratio of qualified spherical granules,%≥ 90
Bulk density, g/L 784
Sizes: 0.5-1.5mm, 0.5-1mm, 2-4mm, 2-5mm, 4-8mm
[Packaging] 15kg per compound bag or 300 kg. Per container bag.
[Note] The moisture content, packing and size may be customized per specific requirements.